Vòng bi côn hai dãy hệ mét


Mô tả danh mục

VÒNG BI CÔN HAI DÃY HỆ MÉT

 

I. QUY TẮC KÝ HIỆU VÒNG BI

Cũng giống như vòng bi côn một dãy, Vòng bi côn hai dãy hệ mét của TIMKEN cũng được ký hiệu bằng hai phần cách nhau bởi dấu (-).

SỐ HIỆU VÒNG BI (PART NUMBER) - MÃ SỐ HOÀN THIỆN (ASSEMBLY CODE)

I.1. CẤU TRÚC VÀ Ý NGHĨA KÝ HIỆU TRONG PART NUMBER (SỐ HIỆU VÒNG BI)

I.2. CẤU TRÚC VÀ Ý NGHĨA KÝ HIỆU TRONG ASSEMBLY CODE (MÃ SỐ HOÀN THIỆN)

II. CÁC KIỂU LẮP ĐẶT

Timken cung cấp các kiểu lắp ráp phù hợp tiêu chuẩn kiểu trực tiếp (DF) hoặc gián tiếp (DB) để đáp ứng nhu cầu ứng dụng. Cả hai kiểu đều có thể chịu tải trọng trục theo cả hai hướng.

II.1. Kiểu liên kết trực tiếp "DF" (Face to Face)

Kiểu liên kết này bao gồm:

* Hai vòng bi một dãy tiếp xúc nhau bằng mặt dày ca trong

* Vòng đệm ca ngoài với các lỗ bôi trơn

II.2. Kiểu liên kết gián tiếp "DB" (Back to Back)

Kiểu liên kết này bao gồm:

* Hai vòng bi một dãy tiếp xúc nhau bằng vòng đệm ca trong

* Vòng đệm ca ngoài với các lỗ bôi trơn

III. KHE HỞ DỌC TRỤC BEP (Bench End Play)

Khe hở dọc trục nội vòng bi được TIMKEN thiết lập cho mỗi bộ vòng bi riêng biệt ngay tại nhà máy sản xuất. Các giá trị khe hở dọc trục được xác định cho các điều kiện cụ thể của ứng dụng. Giá trị trung bình (μm) được thể hiện trong Catalogue với dung sai +/- 25 μm.

Ví dụ, Bộ vòng bi 30228DF theo catalogue được thiết lập khe hở dọc trục  Bench End Play (BEP) với giá trị trung bình 270 μm, do đó khe hở dọc trục thực tế sẽ nằm trong khoảng từ 245 μm đến 295 μm.

Đối với những bộ vòng bi có khe hở dọc trục không theo tiêu chuẩn, Chữ cái “C” được sử dụng cùng với giá trị khe hở dọc trục trung bình (μm).

Ví dụ, Bộ vòng bi 30228DFC230 sẽ có khe hở dọc trục trung bình 230 μm, do đó khe hở dọc trục thực tế sẽ nằm trong khoảng từ 205 μm đến 255 μm.

 IV. SỐ CHẾ TẠO (SERIAL NUMBERING)

Các bộ vòng bi côn hai dãy hệ mét được TIMKEN đánh SỐ CHẾ TẠO ngay tại nhà máy.

Các VÒNG ĐỆM là phần tử hợp nhất để hình thành khe hở dọc trục (BEP) quy định cho vòng bi.

V. CÁC LƯU Ý KHI THAY THẾ VÀ BẢO DƯỠNG

- Không trộn lẫn các thành phần có số chế tạo khác nhau.

- Nếu trộn lẫn sẽ dẫn tới giá trị khe hở dọc trục không đúng so với yêu cầu của ứng dụng.

Bảng tra cứu sản phẩm

Sắp xếp theo Hiển thị
STTTÊN SẢN PHẨMKhe hở hướng trục BEP (mm)Đường kính ngoài D (mm)Bề dày T (mm)HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
132206DF-90KB10.126242.532206DF-90KB1
231307DF-90KA30.098045.531307DF-90KA3
331308DF-90KB70.099050.531308DF-90KB7
431309DF-90KA20.110054.531309DF-90KA2
531309DFC25-90KA30.02510054.531309DFC25-90KA3
630210DF-90KA60.169043.530210DF-90KA6
730210DFC120-90KA70.129043.530210DFC120-90KA7
830212DF-90KA20.1811047.530212DF-90KA2
930213DF-90KA40.1812049.530213DF-90KA4
1030217DF-90KA40.241506130217DF-90KA4
1130217DFC70-90KA50.071506130217DFC70-90KA5
1230217T71DB-90KB10.241507130217T71DB-90KB1
1330218DF-90KA20.241606530218DF-90KA2
1430220DF-90KM80.241807430220DF-90KM8
1530222DF-90KA20.252008230222DF-90KA2
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VINAMA VIỆT NAM