Vòng bi tang trống hai dãy tự lựa

Vòng bi tang trống hai dãy tự lựa

Liên hệ đặt hàng  Gọi ngay 024 62757100

Mô tả danh mục

KÝ HIỆU VÒNG BI TANG TRỐNG TIMKEN

KÝ HIỆU CÁC HẬU TỐ CƠ BẢN CỦA VÒNG BI TANG TRỐNG TIMKEN

Ký hiệu

Định nghĩa chung của Timken

EJ

Vòng cách bằng thép kiểu cửa sổ - hiệu suất cao

EM

Vòng cách một mảnh bằng đồng kiểu ngón tay dẫn hướng bằng con lăn - hiệu suất cao

EMB

Vòng cách một mảnh bằng đồng kiểu ngón tay dẫn hướng bằng vòng trong - hiệu suất cao

YMB

Vòng cách một mảnh bằng đồng kiểu ngón tay dẫn hướng bằng vòng trong

YMD

Vòng cách hai mảnh bằng đồng kiểu ngón tay dẫn hướng bằng vòng trong

C2

Khe hở hướng kính (RIC) nhỏ hơn bình thường

C3

Khe hở hướng kính (RIC) lớn hơn bình thường

C4

Khe hở hướng kính (RIC) lớn hơn C3

C5

Khe hở hướng kính (RIC) lớn hơn C4

C6

Khe hở hướng kính đặc biệt được thiết kế cho từng vòng bi cụ thể

S1

Vòng bi có kích thước ổn định để sử dụng ở nhiệt độ vận hành lên đến 200°C

S2

Vòng bi có kích thước ổn định để sử dụng ở nhiệt độ hoạt động lên đến 250°C

S3

Vòng bi có kích thước ổn định để sử dụng ở nhiệt độ hoạt động lên đến 300°C

S4

Vòng bi có kích thước ổn định để sử dụng ở nhiệt độ hoạt động lên đến 350°C

C02

Vòng trong có độ chính xác P5

C04

Vòng ngoài có độ chính xác P5

C08

Độ chính xác P5 (C02 + C04)

C08C3

Độ chính xác P5 (C02 + C04), khe hở C3

C08C4

Độ chính xác P5 (C02 + C04), khe hở C4

K

Lỗ côn, độ côn 1:12 đối với series 213, 222, 223, 230, 231, 232, 233, 238, 239

K

Lỗ côn, độ côn 1:30 đối với series 240, 241, 242

W4

Vòng trong hoặc ống lót đánh dấu điểm đồng tâm

W6R

Thiết kế lớp phủ mỏng phủ bề mặt bằng ES302 trên bề mặt tiếp xúc con lăn

W20

Vòng ngoài với lỗ bôi trơn

W22

Dung sai đường kính ngoài đặc biệt giảm trên các vòng ngoài

W25

Vòng ngoài khoan lỗ bôi trơn ngược

W31

Vòng bi đã được kiểm soát chất lượng theo yêu cầu

W33

Lỗ bôi trơn tiêu chuẩn và rãnh trong vòng ngoài

W40

Vòng bi được tôi luyện bằng phương pháp tôi thấm cacbon bề mặt

W40I

Ca trong vòng bi được tôi luyện bằng phương pháp tôi thấm cacbon bề mặt

W40R

Con lăn được tôi luyện bằng phương pháp tôi thấm cacbon bề mặt

W40E

Ca ngoài vòng bi được tôi luyện bằng phương pháp tôi thấm cacbon bề mặt

W45A

Có lỗ bắt bulông trên vòng ngoài phục vụ công tác lắp đặt và bảo dưỡng

W47

Vòng trong có lỗ khoan quá khổ

W84

Vòng ngoài với lỗ bôi trơn tiêu chuẩn cắm

W841

Vòng ngoài không có lỗ bôi trơn

W88

Dung sai khoan giảm đặc biệt trên vòng trong

W89

Vòng trong có lỗ bôi trơn và rãnh bôi trơn

W94

Lỗ bôi trơn trên vòng trong

W507

Tổ hợp của W31 + W33 + W45A

W509

Tổ hợp của W31 + W33 + W94 + W45A

W525

Tổ hợp của W31 + W33 + W84 + W45A

W534

Tổ hợp của W507 + C08

W800

Sửa đổi đặc trưng cho ứng dụng Sàng Rung. (Tổ hợp của W22 + W88 + khoảng dung sai bằng 2/3 so với tiêu chuẩn)

W906A

Sửa đổi đặc trưng cho ngành công nghiệp giấy. (Tổ hợp của C08 + W31 + W33 + W40I + W40R)

 

Bảng tra cứu sản phẩm

Sắp xếp theo Hiển thị
STTTÊN SẢN PHẨMĐường kính trong d (mm)Đường kính ngoài D (mm)Bề dày B (mm)HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
121305EJW3325621721305EJW33
221305EJW33C225621721305EJW33C2
321305EJW33C325621721305EJW33C3
421305EJW33C425621721305EJW33C4
521305KEJW3325621721305KEJW33
621305KEJW33C325621721305KEJW33C3
721306EJW3330721921306EJW33
821306EJW33C230721921306EJW33C2
921306EJW33C330721921306EJW33C3
1021306KEJW3330721921306KEJW33
1121306KEJW33C330721921306KEJW33C3
1221307EJW3335802121307EJW33
1321307EJW33C235802121307EJW33C2
1421307EJW33C335802121307EJW33C3
1521307EJW33C435802121307EJW33C4
Vinama,timken,eriks,sew,cipex,zkl